Cổng hợp kim nhôm đúc
Cổng hợp kim nhôm đúc
Mã sản phẩm: Tùy chọnKích thước: Theo yêu cầu của quý khách
Trọng lượng: Tùy chọn
Màu sơn: Theo yêu cầu của quý khách, sơn tĩnh điện cao cấp nhất
Chất liệu: Cổng đúc nguyên khối từ hợp kim nhôm
Cổng hợp kim nhôm đúc, cua hop kim nhom duc, cty sản xuất hợp kim nhôm đúc cao cấp theo công nghệ nhật bản có nhiều mẫu đẹp đa dạng về chủng loại
- Kích thước: theo yêu cầu của quý khách- Chất liệu: Cửa đúc nguyên khối từ hợp kim nhôm.
- Cổng hợp kim nhôm đúc đảm bảo sự chắc chắn, an toàn cho ngôi nhà.
- Cổng nhôm đúc không gỉ, không oxi hóa,kích thước và sơn màu theo yêu cầu khách hàng.
- Cổng Nhôm Đúc, Cửa cổng hợp kim nhôm đúc với hoa văn được thiết kế tinh tế độc đáo, sơn màu hài hòa tôn lên vẻ đẹp lộng lẫy cho ngôi nhà bạn.
- Cửa nhôm đúc có thể kết hợp bản lề tự động, khóa tự động cho phép điều khiển từ xa một cách dễ dàng tiện lợi
Ưu điểm của nhôm đúc hay cổng hợp kim nhôm.
+ Cửa nhôm đúc không rỉ sét, chống ăn mòn.+ Cửa cổng nhôm đúc nhẹ nhàng, kết cấu bền vững.
+ Cửa nhôm đúc không độc hại.
+ Chịu được khí hậu nóng ẩm của Việt Nam
Cổng nhôm đúc mẫu mã, màu sắc, kích thước theo yêu cầu của quý khách.
Chúng tôi cửa chuyên sản xuất, lắp đặt, thi công các loại: Cổng nhôm đúc, cổng biệt thự, lan can cầu thang, lan can ban công, cửa nhôm đúc, cầu thang nhôm đúc,các loại nội thất liên quan đến nhôm đúc.

Đặc tính cửa hợp kim nhôm đúc
Hợp kim
|
Đặc tính
|
Thành phần chính
% |
Độ cứng và độ đàn hồi
|
Độ căng cơ bản
PSI |
Độ co cơ bản
PSI |
Độ kéo trong 2 inches
% |
6063
|
Cứng, bền, chịu được vao chạm mạnh, khả năng chống mài mòn cao, có thể hàn được, có tính gia công và định hình
|
0.20-0.60 Si
Max 0.35 Fe 0.45-0.90 Mg |
T1
T4 T5 T6 |
16000
18000 21000 30000 |
8000
9000 15000 25000 |
12
14 8 10 |
6060
|
Bề mặt được xử lý tốt, có sự cân bằng giữa khả năng định hình và tính gia công, vết hàn đẹp, chống mài mòn cao, dễ tạo hình với các hình dáng đa dạng.
|
0.30-0.60 Si
0.10-0.30 Fe 0.35-0.60 Mg |
T51
T61 |
22000
30000 |
16000
25000 |
8
8 |
6463
|
Sản phẩm được làm từ hợp kim 6463 chất lượng cao, sáng và trong, dễ dàng gia công và định hình
|
0.20-0.60 Si Max 0.51 Fe
Max 0.20 Cu 0.45-0.65 Mg |
T1
T5 T6 |
17000
22000 30000 |
9000
16000 25000 |
12
8 10 |
6061
|
Độ bền cao, chống mài mòn, có tính gia công cao, tính hàn tốt, khả năng định hình tốt. Dùng cho linh kiện tự động hoá và cơ khí, khuôn gia công thực phẩm, khuôn gia công chế tạo, 6061 là loại nhôm tấm hợp kim được dùng phổ biến và rộng rãi nhất.
|
0.40-0.80 Si
Max 0.70 Fe 0.80-1.20 Mg |
T1
T4 T5 T6 |
26000
26000 35000 38000 |
14000
16000 30000 35000 |
16
16 8 10 |
6005
|
Độ bền và định hình tốt, tính va chạm thấp, thành phẩm tốt, tính hàn tốt, khả năng định hình và gia công
|
0.50-0.75 Si
Max 0.35 Fe 0.40-0.70 Mg |
T1
T5 |
25000
38000 |
15000
35000 |
16
10 |
6351
|
Cấu trúc hợp kim có độ bền cao, khả năng chống va chạm tốt
|
0.70-1.30 Si
Max 0.50 Fe 0.40-0.80 Mg |
T1
T4 T5 T6 |
26000
32000 38000 42000 |
13000
19000 35000 37000 |
15
16 10 10 |







Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét